Đĩa Petrifilm E. coli/Coliform – Giải pháp kiểm tra E. coli nhanh cho phòng QC/QA
E. coli và Coliform là nhóm chỉ tiêu quan trọng để kiểm soát vệ sinh trong thực phẩm và đồ uống. Petrifilm E. coli/Coliform Count Plates (EC) giúp phòng QC/QA định lượng đồng thời E. coli và Coliform trên nền đĩa sample-ready, thao tác gọn và dễ chuẩn hóa.
✓ Đếm E. coli & Coliform trên cùng một test
✓ Dễ triển khai theo SOP nội bộ
✓ Kết quả rõ ràng, thuận tiện audit
Tiêu chuẩn & phương pháp tham chiếu
✅AOAC Official Methods 998.08
✅AOAC Official Methods 991.14
✅TCVN 9975:2013
✅TCVN 9976:2013
Petrifilm E. coli/Coliform Count Plates là gì?
Petrifilm EC là hệ môi trường nuôi cấy sẵn sàng sử dụng (sample-ready), chứa dinh dưỡng VRB (Violet Red Bile) dạng cải tiến, chất gel tan trong nước lạnh và bộ chỉ thị kép:
BCIG (chỉ thị hoạt tính glucuronidase giúp nhận diện E. coli)
Tetrazolium (hỗ trợ quan sát/đếm khuẩn lạc)
Sản phẩm dùng để định lượng E. coli và Coliform trong ngành thực phẩm và đồ uống, cũng như có thể áp dụng cho mẫu môi trường sản xuất tùy theo SOP lấy mẫu.
Lợi ích nổi bật cho Phòng QC/QA
✅ Hiệu quả chọn lọc tốt, tăng độ tin cậy kết quả
Thành phần môi trường được thiết kế để hỗ trợ đếm Coliform và nhận diện E. coli rõ ràng (thông qua chỉ thị glucuronidase BCIG).
✅ Phân biệt nhanh, đọc kết quả rõ ràng
E. coli: khuẩn lạc xanh đến xanh-đỏ và có khí (gas)
Coliform: khuẩn lạc đỏ và có khí (gas)
✅ Chuẩn hóa và đơn giản trong triển khai
Đĩa sample-ready giúp giảm bước chuẩn bị môi trường, dễ đào tạo nhân sự và triển khai đồng nhất giữa các ca làm.
✅ Giảm làm lại, tối ưu quy trình kiểm nghiệm
Khi cần kết quả E. coli, chỉ cần ủ thêm theo hướng dẫn (không đổi phương pháp), hạn chế “đứt mạch” quy trình.
✅ Phù hợp thói quen QC thực tế
Có thể đếm bằng colony counter/kính phóng đại có đèn.
Hướng dẫn có nêu rõ cách xử lý trường hợp “quá nhiều để đếm (TNTC)” và khuyến nghị tăng độ pha loãng khi cần số đếm thực.
Vì sao nên chọn Neogen?
| Thách thức trong kiểm nghiệm | Petrifilm RAC giải quyết |
| Cần tách riêng test E. coli và Coliform | Đĩa sample-ready, thao tác gọn và đồng nhất |
| Trả kết quả chậm làm chậm quyết định sản xuất | Thường cho kết quả nhanh trong 24-48 giờ |
| SOP khó chuẩn hóa do nhiều bước chuẩn bị môi trường | Sample-ready, giảm bước thao tác và dễ đào tạo |
| Cần đối chiếu tiêu chuẩn khi audit/đánh giá | Có phương pháp tham chiếu AOAC, TCVN nêu trong hướng dẫn |
Ứng dụng tiêu biểu / nền mẫu áp dụng
Thực phẩm chế biến & RTE
Sữa & sản phẩm từ sữa
Đồ uống
Thịt & thủy sản
Nước dùng trong sản xuất
Bề mặt thiết bị & môi trường sản xuất











